Bỏ qua điều hướng
Từ điển

欣欣向荣

Bính âmxīnxīn-xiàngróngHán-Việthân hân hướng vinhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cây cối xanh tươi; ví sự nghiệp phát triển phồn vinh, hưng thịnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容草木茂盛,也比喻事业蓬勃发展

    改革开放以来,经济呈现出欣欣向荣的局面。

    gǎigé kāifàng yǐlái, jīngjì chéngxiàn chū xīn xīn xiàng róng de júmiàn.

    Từ khi cải cách mở cửa, kinh tế thể hiện cục diện phát triển phồn vinh.

Cụm thường gặp

一片欣欣向荣 (một cảnh phồn vinh) / 欣欣向荣的景象 (cảnh tượng phát triển) / 事业欣欣向荣 (sự nghiệp phát đạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 欣欣向荣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.