Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观赏

Bính âmguānshǎngHán-Việtquan thưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thưởng ngoạn, ngắm nhìn thưởng thức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 观看欣赏(景物、艺术等)

    游客们在湖边观赏美丽的荷花。

    yóukèmen zài hú biān guānshǎng měilì de héhuā.

    Du khách ngắm những đóa sen đẹp bên hồ.

Cụm thường gặp

观赏风景 (thưởng ngoạn phong cảnh) / 观赏价值 (giá trị thưởng ngoạn) / 观赏植物 (cây cảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观赏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.