间断
Bính âmjiànduànHán-Việtgián đoạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gián đoạn; ngắt quãng (việc liên tục bị đứt đoạn)
Giải nghĩa & ví dụ
连续的事情中间隔断,不连续
他坚持锻炼,多年从未间断。
tā jiānchí duànliàn, duōnián cóngwèi jiànduàn.
Anh ấy kiên trì rèn luyện, nhiều năm chưa từng gián đoạn.
Cụm thường gặp
从未间断 (chưa từng gián đoạn) / 中途间断 (gián đoạn giữa chừng) / 不曾间断 (không hề ngắt quãng)
间
断
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 间断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
间gián