Bỏ qua điều hướng
Từ điển

假定

Bính âmjiǎdìngHán-Việtgiả địnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

giả định, giả sử, tạm coi là; giả định, giả thiết (điều tạm nêu ra)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giả định, giả sử, tạm coi là

    姑且认定;暂时承认某事为真

    我们假定这个方案可行,再来讨论细节。

    wǒmen jiǎdìng zhège fāng'àn kěxíng, zài lái tǎolùn xìjié.

    Chúng ta giả định phương án này khả thi, rồi bàn tiếp chi tiết.

  1. giả định, giả thiết (điều tạm nêu ra)

    暂时提出、有待证明的设定

    这个结论建立在一个错误的假定之上。

    zhège jiélùn jiànlì zài yī gè cuòwù de jiǎdìng zhī shàng.

    Kết luận này được xây dựng trên một giả định sai lầm.

Cụm thường gặp

假定条件 (điều kiện giả định) / 假定成立 (giả định thành lập) / 作出假定 (đưa ra giả thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 假定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.