Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家电

Bính âmjiādiànHán-Việtgia điệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đồ điện gia dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 家庭中使用的电器设备

    这家商店专卖各种家电。

    zhè jiā shāngdiàn zhuān mài gè zhǒng jiādiàn.

    Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ điện gia dụng.

Cụm thường gặp

家电产品 (sản phẩm gia dụng) / 小家电 (đồ gia dụng nhỏ) / 家电商场 (cửa hàng đồ gia dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.