Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家常

jiāchángHán-Việtgia thườngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

chuyện thường ngày trong gia đình; thường ngày; dân dã, bình dị

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. chuyện thường ngày trong gia đình

    家庭日常生活中的事情

    两位老人坐在门口聊起了家常。

    liǎng wèi lǎorén zuò zài ménkǒu liáo qǐ le jiācháng.

    Hai cụ già ngồi ở cửa trò chuyện về chuyện thường ngày.

形

  1. thường ngày; dân dã, bình dị

    平常的;家庭日常的

    这几道家常菜很受欢迎。

    zhè jǐ dào jiācháng cài hěn shòu huānyíng.

    Mấy món ăn dân dã này rất được ưa chuộng.

Cụm thường gặp

拉家常 (trò chuyện thường ngày) / 家常便饭 (cơm nhà thường ngày) / 家常小菜 (món ăn dân dã)

Cách viết

家

常

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.