家常
Bính âmjiāchángHán-Việtgia thườngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
chuyện thường ngày trong gia đình; thường ngày; dân dã, bình dị
Nghĩa theo từ loại
名
chuyện thường ngày trong gia đình
家庭日常生活中的事情
两位老人坐在门口聊起了家常。
liǎng wèi lǎorén zuò zài ménkǒu liáo qǐ le jiācháng.
Hai cụ già ngồi ở cửa trò chuyện về chuyện thường ngày.
形
thường ngày; dân dã, bình dị
平常的;家庭日常的
这几道家常菜很受欢迎。
zhè jǐ dào jiācháng cài hěn shòu huānyíng.
Mấy món ăn dân dã này rất được ưa chuộng.
Cụm thường gặp
拉家常 (trò chuyện thường ngày) / 家常便饭 (cơm nhà thường ngày) / 家常小菜 (món ăn dân dã)
家
常
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 家常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.