Bỏ qua điều hướng
Từ điển

会场

Bính âmhuìchǎngHán-Việthội trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hội trường; địa điểm hội họp, hội nghị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开会或举行集会的场所

    会场里坐满了参加会议的代表。

    huìchǎng lǐ zuò mǎn le cānjiā huìyì de dàibiǎo.

    Trong hội trường chật kín các đại biểu dự họp.

Cụm thường gặp

布置会场 (bố trí hội trường) / 进入会场 (vào hội trường) / 会场秩序 (trật tự hội trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 会场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.