花样
Bính âmhuāyàngHán-Việthoa dạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kiểu dáng; mẫu mã; chủng loại; (nghĩa xấu) trò, chiêu trò
Giải nghĩa & ví dụ
花纹的式样;种类名目;也指欺骗人的手段、花招
商家变着花样吸引顾客。
shāngjiā biàn zhe huāyàng xīyǐn gùkè.
Người bán bày đủ trò để thu hút khách hàng.
Cụm thường gặp
花样翻新 (đổi mới kiểu cách) / 玩花样 (giở trò) / 花样繁多 (mẫu mã đa dạng)
花
样
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 花样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
花hoa