Bỏ qua điều hướng
Từ điển

化险为夷

Bính âmhuàxiǎnwéiyíHán-Việthoá hiểm vi diTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

biến nguy thành an; chuyển tình thế hiểm nghèo sang bình yên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使危险的处境转化为平安,转危为安

    全靠他沉着应对,才化险为夷。

    quán kào tā chénzhuó yìngduì, cái huàxiǎn-wéiyí.

    Nhờ anh ấy bình tĩnh ứng phó mới biến nguy thành an.

Cụm thường gặp

终于化险为夷 (cuối cùng thoát hiểm) / 化险为夷的本领 (khả năng biến nguy thành an) / 使局势化险为夷 (khiến tình thế chuyển nguy thành an)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化险为夷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.