Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皇后

Bính âmhuánghòuHán-Việthoàng hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hoàng hậu; vợ chính của hoàng đế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 皇帝的正妻

    皇后母仪天下,深受百姓爱戴。

    huánghòu mǔyí tiānxià, shēn shòu bǎixìng àidài.

    Hoàng hậu là mẫu nghi thiên hạ, được dân chúng kính yêu.

Cụm thường gặp

册立皇后 (sắc phong hoàng hậu) / 皇后娘娘 (hoàng hậu nương nương) / 一代皇后 (một đời hoàng hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皇后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.