Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皇帝

Bính âmhuángdìHán-Việthoàng đếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hoàng đế, vua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 君主制国家的最高统治者

    古代的皇帝拥有至高无上的权力。

    gǔdài de huángdì yōngyǒu zhìgāo wúshàng de quánlì.

    Hoàng đế thời cổ đại nắm giữ quyền lực tối cao.

Cụm thường gặp

古代皇帝 (hoàng đế cổ đại) / 皇帝登基 (hoàng đế lên ngôi) / 一代皇帝 (một đời hoàng đế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皇帝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.