Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皇上

Bính âmhuángshangHán-Việthoàng thượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hoàng thượng; đức vua (cách xưng hô với hoàng đế đương triều)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 臣民对在位皇帝的称呼

    大臣们跪拜,高呼皇上万岁。

    dàchénmen guìbài, gāohū huángshang wànsuì.

    Các quan quỳ lạy, hô vang hoàng thượng vạn tuế.

Cụm thường gặp

启奏皇上 (tâu lên hoàng thượng) / 皇上驾到 (hoàng thượng giá lâm) / 恳请皇上 (khẩn cầu hoàng thượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皇上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.