Bỏ qua điều hướng
Từ điển

化解

Bính âmhuàjiěHán-Việthoá giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hóa giải; tháo gỡ; giải tỏa (mâu thuẫn, khủng hoảng, hiểu lầm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 消除;解除(矛盾、危机、误会等)

    双方通过协商化解了这场纠纷。

    shuāngfāng tōngguò xiéshāng huàjiě le zhè chǎng jiūfēn.

    Hai bên thông qua thương lượng đã hóa giải vụ tranh chấp này.

Cụm thường gặp

化解矛盾 (hóa giải mâu thuẫn) / 化解危机 (tháo gỡ khủng hoảng) / 化解误会 (giải tỏa hiểu lầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.