Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后果

Bính âmhòuguǒHán-Việthậu quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hậu quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情发展产生的最后结果(多指坏的)

    这样做会带来严重的后果。

    zhèyàng zuò huì dàilái yánzhòng de hòuguǒ.

    Làm như vậy sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

严重后果 (hậu quả nghiêm trọng) / 承担后果 (gánh chịu hậu quả) / 不良后果 (hậu quả xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.