后果
Bính âmhòuguǒHán-Việthậu quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hậu quả
Giải nghĩa & ví dụ
事情发展产生的最后结果(多指坏的)
这样做会带来严重的后果。
zhèyàng zuò huì dàilái yánzhòng de hòuguǒ.
Làm như vậy sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng.
Cụm thường gặp
严重后果 (hậu quả nghiêm trọng) / 承担后果 (gánh chịu hậu quả) / 不良后果 (hậu quả xấu)
后
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
后hậu