厚道
Bính âmhòudaoHán-Việthậu đạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hậu, tử tế, độ lượng (không cay nghiệt)
Giải nghĩa & ví dụ
待人诚恳宽厚,不刻薄
他为人厚道,从不占别人便宜。
tā wéirén hòudao, cóng bù zhàn biérén piányi.
Anh ấy sống hậu, chưa bao giờ chiếm lợi của người khác.
Cụm thường gặp
为人厚道 (sống hậu hĩ) / 厚道待人 (đối đãi tử tế) / 不够厚道 (chưa được tử tế)
厚
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 厚道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
厚hậu