Bỏ qua điều hướng
Từ điển

厚道

Bính âmhòudaoHán-Việthậu đạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hậu, tử tế, độ lượng (không cay nghiệt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 待人诚恳宽厚,不刻薄

    他为人厚道,从不占别人便宜。

    tā wéirén hòudao, cóng bù zhàn biérén piányi.

    Anh ấy sống hậu, chưa bao giờ chiếm lợi của người khác.

Cụm thường gặp

为人厚道 (sống hậu hĩ) / 厚道待人 (đối đãi tử tế) / 不够厚道 (chưa được tử tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厚道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.