Bỏ qua điều hướng
Từ điển

红利

Bính âmhónglìHán-Việthồng lợiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cổ tức, tiền thưởng, lợi tức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 企业分给股东或职工的额外收益

    公司今年盈利丰厚,给股东派发了红利。

    gōngsī jīnnián yínglì fēnghòu, gěi gǔdōng pàifā le hónglì.

    Năm nay công ty lãi lớn, đã chia cổ tức cho các cổ đông.

Cụm thường gặp

派发红利 (chia cổ tức) / 年终红利 (tiền thưởng cuối năm) / 人口红利 (lợi tức dân số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 红利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.