Bỏ qua điều hướng
Từ điển

合计

Bính âmhéjìHán-Việthợp kếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cộng lại, tổng cộng, cộng chung; suy tính, bàn bạc, cân nhắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cộng lại, tổng cộng, cộng chung

    合起来计算总数

    这几笔费用合计一万元。

    zhè jǐ bǐ fèiyòng héjì yí wàn yuán.

    Mấy khoản chi phí này cộng lại là một vạn tệ.

  2. suy tính, bàn bạc, cân nhắc

    盘算;商量

    大家合计了半天,也没拿定主意。

    dàjiā héji le bàntiān, yě méi ná dìng zhǔyi.

    Mọi người bàn tính cả buổi mà vẫn chưa quyết được.

Cụm thường gặp

合计金额 (tổng số tiền) / 合计一下 (tính toán một chút) / 大家合计 (mọi người cùng bàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 合计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.