好受
Bính âmhǎoshòuHán-Việthảo thụTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
dễ chịu; thoải mái (thường dùng ở dạng phủ định)
Giải nghĩa & ví dụ
感到舒服、舒适,多用于否定
输了这场比赛,他心里很不好受。
shū le zhè chǎng bǐsài, tā xīnlǐ hěn bù hǎoshòu.
Thua trận này, trong lòng anh ấy rất khó chịu.
Cụm thường gặp
心里不好受 (trong lòng khó chịu) / 日子不好受 (những ngày khổ sở) / 让人好受些 (khiến người ta dễ chịu hơn)
好
受
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo