Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好受

Bính âmhǎoshòuHán-Việthảo thụTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dễ chịu; thoải mái (thường dùng ở dạng phủ định)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感到舒服、舒适,多用于否定

    输了这场比赛,他心里很不好受。

    shū le zhè chǎng bǐsài, tā xīnlǐ hěn bù hǎoshòu.

    Thua trận này, trong lòng anh ấy rất khó chịu.

Cụm thường gặp

心里不好受 (trong lòng khó chịu) / 日子不好受 (những ngày khổ sở) / 让人好受些 (khiến người ta dễ chịu hơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.