行业
Bính âmhángyèHán-Việthàng nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ngành nghề; lĩnh vực
Giải nghĩa & ví dụ
工商业中的类别
旅游行业近年来发展很快。
lǚyóu hángyè jìnnián lái fāzhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch những năm gần đây phát triển rất nhanh.
Cụm thường gặp
服务行业 (ngành dịch vụ) / 新兴行业 (ngành mới nổi) / 各个行业 (các ngành nghề)
行
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hàng