过往
Bính âmguòwǎngHán-Việtquá vãngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
qua lại; đi lại; giao thiệp; quá khứ; chuyện đã qua; những gì đã trôi qua
Nghĩa theo từ loại
动
qua lại; đi lại; giao thiệp
来来往往;相互交往
这条街上过往的行人络绎不绝。
zhè tiáo jiē shàng guòwǎng de xíngrén luòyì bù jué.
Người qua lại trên con phố này nườm nượp không ngớt.
名
quá khứ; chuyện đã qua; những gì đã trôi qua
过去的事情或时光
我们不必再纠缠于过往的恩怨。
wǒmen bùbì zài jiūchán yú guòwǎng de ēnyuàn.
Chúng ta không cần vướng bận vào những ân oán trong quá khứ nữa.
Cụm thường gặp
过往行人 (người qua lại) / 过往车辆 (xe cộ qua lại) / 回忆过往 (hồi tưởng quá khứ)
过
往
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.