过道
Bính âmguòdàoHán-Việtquá đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lối đi, hành lang thông giữa các phòng
Giải nghĩa & ví dụ
连接房间或院落、供人通行的通道
楼房中间有一条狭窄的过道。
lóufáng zhōngjiān yǒu yì tiáo xiázhǎi de guòdào.
Giữa tòa nhà có một lối đi hẹp.
Cụm thường gặp
狭窄的过道 (lối đi chật hẹp) / 楼道过道 (hành lang cầu thang) / 堆在过道 (chất ở lối đi)
过
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.