过错
Bính âmguòcuòHán-Việtquá thácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lỗi lầm, sai sót, chỗ sai
Giải nghĩa & ví dụ
过失;不对的地方
这件事的过错不全在你。
zhè jiàn shì de guòcuò bù quán zài nǐ.
Lỗi của việc này không hoàn toàn ở anh.
Cụm thường gặp
承认过错 (thừa nhận lỗi lầm) / 弥补过错 (bù đắp lỗi lầm) / 无心的过错 (lỗi vô ý)
过
错
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过错. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.