Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过错

Bính âmguòcuòHán-Việtquá thácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lỗi lầm, sai sót, chỗ sai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过失;不对的地方

    这件事的过错不全在你。

    zhè jiàn shì de guòcuò bù quán zài nǐ.

    Lỗi của việc này không hoàn toàn ở anh.

Cụm thường gặp

承认过错 (thừa nhận lỗi lầm) / 弥补过错 (bù đắp lỗi lầm) / 无心的过错 (lỗi vô ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过错. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.