Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过不去

Bính âmguòbuqùHán-Việtquá bất khứTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không qua được; cố tình làm khó, gây khó dễ; thấy áy náy trong lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 无法通过;故意为难别人;心里感到不安

    这点小事,你何必跟自己过不去?

    zhè diǎn xiǎoshì, nǐ hébì gēn zìjǐ guòbuqù?

    Chuyện nhỏ thế này, sao anh phải tự làm khó mình?

Cụm thường gặp

跟人过不去 (làm khó người khác) / 道路过不去 (đường không đi qua được) / 心里过不去 (trong lòng áy náy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过不去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.