关照
Bính âmguānzhàoHán-Việtquan chiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chăm sóc; chiếu cố; quan tâm giúp đỡ; dặn dò; nhắn nhủ (bằng miệng)
Nghĩa theo từ loại
动
chăm sóc; chiếu cố; quan tâm giúp đỡ
关心照顾
初来乍到,请各位多多关照。
chū lái zhà dào, qǐng gèwèi duōduō guānzhào.
Mới đến, mong mọi người quan tâm giúp đỡ nhiều.
dặn dò; nhắn nhủ (bằng miệng)
口头通知;叮嘱
他关照我出门时记得锁门。
tā guānzhào wǒ chūmén shí jìde suǒmén.
Anh ấy dặn tôi ra khỏi nhà nhớ khóa cửa.
Cụm thường gặp
多多关照 (chiếu cố nhiều) / 相互关照 (quan tâm lẫn nhau) / 关照一声 (dặn một tiếng)
关
照
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 关照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
关quan