关节
Bính âmguānjiéHán-Việtquan tiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khớp (xương); mấu chốt; khâu then chốt (thường chỉ việc đút lót, chạy chọt)
Nghĩa theo từ loại
名
khớp (xương)
骨头相连接、能活动的部分
天气一变冷,他的关节就疼。
tiānqì yí biàn lěng, tā de guānjié jiù téng.
Cứ hễ trời trở lạnh là các khớp của ông ấy lại đau.
mấu chốt; khâu then chốt (thường chỉ việc đút lót, chạy chọt)
比喻起关键作用的环节;也指为达目的而暗中打点
打通关节之后,事情办得顺利多了。
dǎtōng guānjié zhīhòu, shìqing bàn de shùnlì duō le.
Sau khi thông được mấu chốt, mọi việc trôi chảy hơn hẳn.
Cụm thường gặp
膝盖关节 (khớp gối) / 关节疼痛 (đau khớp) / 打通关节 (đút lót mấu chốt)
关
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 关节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
关quan