Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观测

Bính âmguāncèHán-Việtquan trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quan trắc; quan sát và đo đạc (thiên văn, khí tượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对自然现象进行观察和测量

    科学家用望远镜观测星体的运行。

    kēxuéjiā yòng wàngyuǎnjìng guāncè xīngtǐ de yùnxíng.

    Các nhà khoa học dùng kính viễn vọng quan trắc chuyển động của các thiên thể.

Cụm thường gặp

观测天象 (quan trắc thiên tượng) / 气象观测 (quan trắc khí tượng) / 观测数据 (số liệu quan trắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.