关爱
Bính âmguān’àiHán-Việtquan áiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
quan tâm yêu thương; chăm sóc; sự quan tâm, tình yêu thương
Nghĩa theo từ loại
动
quan tâm yêu thương; chăm sóc
关心爱护
老师非常关爱每一个学生。
lǎoshī fēicháng guān'ài měi yí gè xuésheng.
Thầy giáo rất quan tâm yêu thương từng học sinh.
名
sự quan tâm, tình yêu thương
关心爱护的情意
孩子们需要父母的关爱。
háizimen xūyào fùmǔ de guān'ài.
Trẻ con cần sự yêu thương của cha mẹ.
Cụm thường gặp
关爱他人 (quan tâm người khác) / 关爱老人 (chăm sóc người già) / 充满关爱 (đầy tình yêu thương)
关
爱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 关爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
关quan