公正
Bính âmgōngzhèngHán-Việtcông chínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
công bằng; công chính, chính trực
Giải nghĩa & ví dụ
公平正直,没有偏私
法官应该公正地处理案件。
fǎguān yīnggāi gōngzhèng de chǔlǐ ànjiàn.
Thẩm phán phải xử lý vụ án một cách công bằng.
Cụm thường gặp
公正无私 (công chính vô tư) / 公正的裁判 (trọng tài công bằng) / 处事公正 (xử sự công bằng)
公
正
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công