Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公用

Bính âmgōngyòngHán-Việtcông dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dùng chung, dùng cho công cộng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供公众共同使用

    这部电话是整栋楼公用的。

    zhè bù diànhuà shì zhěng dòng lóu gōngyòng de.

    Chiếc điện thoại này là dùng chung cho cả tòa nhà.

Cụm thường gặp

公用电话 (điện thoại công cộng) / 公用设施 (cơ sở công cộng) / 公用事业 (dịch vụ công ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.