供应链
Bính âmgōngyìngliànHán-Việtcung ứng liênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chuỗi cung ứng
Giải nghĩa & ví dụ
产品从原料到消费者之间各环节构成的链条
疫情严重冲击了全球供应链。
yìqíng yánzhòng chōngjīle quánqiú gōngyìngliàn.
Dịch bệnh đã tác động nghiêm trọng đến chuỗi cung ứng toàn cầu.
Cụm thường gặp
供应链管理 (quản lý chuỗi cung ứng) / 全球供应链 (chuỗi cung ứng toàn cầu) / 供应链中断 (đứt gãy chuỗi cung ứng)
供
应
链
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 供应链. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
供cung