公务
Bính âmgōngwùHán-Việtcông vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
công vụ; việc công, việc của cơ quan nhà nước
Giải nghĩa & ví dụ
关于国家或公家的事务
他因公务繁忙,常常加班到深夜。
tā yīn gōngwù fánmáng, chángcháng jiābān dào shēnyè.
Vì công vụ bận rộn, anh ấy thường xuyên tăng ca đến tận khuya.
Cụm thường gặp
处理公务 (xử lý việc công) / 公务繁忙 (công vụ bận rộn) / 因公务出差 (đi công tác vì việc công)
公
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công