公式
Bính âmgōngshìHán-Việtcông thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
công thức (toán, lý, hóa); khuôn mẫu, lối mòn cứng nhắc
Giải nghĩa & ví dụ
用数学符号或文字表示的规律;泛指固定的格式
解这道题要用到这个公式。
jiě zhè dào tí yào yòngdào zhège gōngshì.
Giải bài này phải dùng đến công thức này.
Cụm thường gặp
数学公式 (công thức toán) / 套用公式 (áp dụng công thức) / 化学公式 (công thức hóa học)
公
式
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公式. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công