Bỏ qua điều hướng
Từ điển

功利

Bính âmgōnglìHán-Việtcông lợiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

công lợi; lợi ích thực dụng; danh lợi trước mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 功名利禄;眼前的实际利益和效果

    做学问不能太看重功利。

    zuò xuéwèn bùnéng tài kànzhòng gōnglì.

    Làm học vấn không nên quá coi trọng danh lợi trước mắt.

Cụm thường gặp

追求功利 (theo đuổi lợi ích) / 急功近利 (nóng vội cầu lợi) / 功利心 (tâm lý vụ lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 功利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.