Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歌剧

Bính âmgējùHán-Việtca kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhạc kịch; opera

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 综合音乐、戏剧、诗歌、舞蹈的舞台艺术形式。

    昨晚我们去剧院欣赏了一场歌剧。

    zuówǎn wǒmen qù jùyuàn xīnshǎng le yì chǎng gējù.

    Tối qua chúng tôi đến nhà hát thưởng thức một vở opera.

Cụm thường gặp

歌剧院 (nhà hát opera) / 观看歌剧 (xem opera) / 经典歌剧 (opera kinh điển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歌剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.