感谢
Bính âmgǎnxièHán-Việtcảm tạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
cảm ơn; cảm tạ
Giải nghĩa & ví dụ
对别人的好意表示谢意
非常感谢你的帮助。
fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Cụm thường gặp
感谢老师 (cảm ơn thầy cô) / 表示感谢 (bày tỏ cảm ơn) / 十分感谢 (vô cùng cảm ơn)
感
谢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感谢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
感cảm