Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新陈代谢

Bính âmxīnchén-dàixièHán-Việttân trần đại tạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sự trao đổi chất; (ẩn dụ) cái mới thay thế cái cũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体不断以新物质代替旧物质的过程;比喻新事物取代旧事物

    适当的运动可以促进身体的新陈代谢。

    shìdàng de yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ de xīnchén-dàixiè.

    Vận động hợp lý có thể thúc đẩy sự trao đổi chất của cơ thể.

Cụm thường gặp

促进新陈代谢 (thúc đẩy trao đổi chất) / 新陈代谢缓慢 (trao đổi chất chậm) / 加快新陈代谢 (tăng cường trao đổi chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新陈代谢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.