陈旧
Bính âmchénjiùHán-Việttrần cựuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cũ kỹ; lỗi thời; lạc hậu
Giải nghĩa & ví dụ
陈腐、过时;不新鲜、不合时宜
这家工厂的设备已经十分陈旧。
zhè jiā gōngchǎng de shèbèi yǐjīng shífēn chénjiù.
Thiết bị của nhà máy này đã hết sức cũ kỹ.
Cụm thường gặp
陈旧的观念 (quan niệm lỗi thời) / 设备陈旧 (thiết bị cũ kỹ) / 陈旧不堪 (cũ nát không chịu nổi)
陈
旧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陈旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.