仍旧
Bính âmréngjiùHán-Việtnhưng cựuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
vẫn, vẫn như cũ, vẫn còn
Giải nghĩa & ví dụ
表示情况持续不变,跟原来一样
过了这么多年,他仍旧住在老房子里。
guò le zhème duō nián, tā réngjiù zhù zài lǎo fángzi lǐ.
Qua bao nhiêu năm, anh ấy vẫn sống trong ngôi nhà cũ.
Cụm thường gặp
仍旧如此 (vẫn như vậy) / 仍旧不变 (vẫn không đổi) / 仍旧坚持 (vẫn kiên trì)
仍
旧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仍旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.