Bỏ qua điều hướng
Từ điển

依旧

Bính âmyījiùHán-Việty cựuTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 6

vẫn như cũ, như xưa; vẫn (còn), như cũ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vẫn như cũ, như xưa

    跟原来一样

    风景依旧,人已不同。

    fēngjǐng yījiù, rén yǐ bùtóng.

    Cảnh vật vẫn như xưa, người đã khác.

  1. vẫn (còn), như cũ

    照旧;仍然

    他依旧每天早起锻炼。

    tā yījiù měitiān zǎoqǐ duànliàn.

    Anh ấy vẫn dậy sớm tập thể dục mỗi ngày.

Cụm thường gặp

风采依旧 (phong thái như xưa) / 依旧如此 (vẫn như vậy) / 神色依旧 (sắc mặt như cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 依旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.