Bỏ qua điều hướng
Từ điển

依法

Bính âmyīfǎHán-Việty phápTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

theo pháp luật, chiểu theo luật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 依照法律规定(去做)。

    违法者将依法受到惩处。

    wéifǎ zhě jiāng yīfǎ shòudào chéngchǔ.

    Người vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.

Cụm thường gặp

依法治国 (quản lý đất nước theo pháp luật) / 依法办事 (làm việc theo luật) / 依法纳税 (nộp thuế theo luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 依法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.