破旧
Bính âmpòjiùHán-Việtphá cựuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cũ nát; cũ kỹ rách nát
Giải nghĩa & ví dụ
又破又旧
他住在一间破旧的小屋里。
tā zhù zài yì jiān pòjiù de xiǎowū lǐ.
Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ cũ nát.
Cụm thường gặp
破旧的衣服 (quần áo cũ rách) / 破旧不堪 (cũ nát không chịu nổi) / 破旧的房屋 (căn nhà cũ kỹ)
破
旧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 破旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.