Bỏ qua điều hướng
Từ điển

破旧

Bính âmpòjiùHán-Việtphá cựuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cũ nát; cũ kỹ rách nát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 又破又旧

    他住在一间破旧的小屋里。

    tā zhù zài yì jiān pòjiù de xiǎowū lǐ.

    Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ cũ nát.

Cụm thường gặp

破旧的衣服 (quần áo cũ rách) / 破旧不堪 (cũ nát không chịu nổi) / 破旧的房屋 (căn nhà cũ kỹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 破旧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.