凋谢
Bính âmdiāoxièHán-Việtđiêu tạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tàn úa; héo rụng (hoa lá); ví người già qua đời, khuất núi
Giải nghĩa & ví dụ
草木花叶枯萎脱落;比喻年老的人死亡
秋天一到,园里的花都凋谢了。
Qiūtiān yídào, yuán lǐ de huā dōu diāoxiè le.
Thu vừa sang, hoa trong vườn đều tàn úa cả.
Cụm thường gặp
花朵凋谢 (hoa tàn) / 逐渐凋谢 (héo dần) / 凋谢的花瓣 (cánh hoa héo rụng)
凋
谢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 凋谢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.