Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改装

Bính âmgǎizhuāngHán-Việtcải trangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cải tạo; sửa lại kết cấu, kiểu dáng (máy móc, xe cộ); thay bao bì; đóng gói lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cải tạo; sửa lại kết cấu, kiểu dáng (máy móc, xe cộ)

    改变原来的装置、结构或式样

    他把这辆旧车改装成了一辆房车。

    tā bǎ zhè liàng jiù chē gǎizhuāng chéng le yí liàng fángchē.

    Anh ấy đã cải tạo chiếc xe cũ này thành một chiếc xe nhà di động.

  2. thay bao bì; đóng gói lại

    改换包装

    这批货物需要重新改装后再出口。

    zhè pī huòwù xūyào chóngxīn gǎizhuāng hòu zài chūkǒu.

    Lô hàng này cần đóng gói lại rồi mới xuất khẩu.

Cụm thường gặp

改装汽车 (cải tạo ô tô) / 改装设备 (cải tạo thiết bị) / 重新改装 (đóng gói lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.