Bỏ qua điều hướng
Từ điển

富足

Bính âmfùzúHán-Việtphú túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sung túc; dư dả; đầy đủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 财物充足;丰富充裕

    经过多年打拼,一家人终于过上了富足的生活。

    jīngguò duō nián dǎpīn, yìjiā rén zhōngyú guò shàng le fùzú de shēnghuó.

    Sau nhiều năm phấn đấu, cả nhà cuối cùng đã có cuộc sống sung túc.

Cụm thường gặp

生活富足 (cuộc sống sung túc) / 家境富足 (gia cảnh sung túc) / 物质富足 (vật chất dư dả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 富足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.