Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复合

Bính âmfùhéHán-Việtphức hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kết hợp lại; ghép lại; phức hợp; nối lại; tái hợp (quan hệ, tình cảm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kết hợp lại; ghép lại; phức hợp

    两种或多种事物合在一起;重新组合

    这种新材料由多种纤维复合而成。

    zhè zhǒng xīn cáiliào yóu duō zhǒng xiānwéi fùhé ér chéng.

    Loại vật liệu mới này được ghép lại từ nhiều loại sợi khác nhau.

  2. nối lại; tái hợp (quan hệ, tình cảm)

    (分手后)重新结合

    分手半年后,他们两个又复合了。

    fēnshǒu bàn nián hòu, tāmen liǎng gè yòu fùhé le.

    Nửa năm sau khi chia tay, hai người họ lại quay về với nhau.

Cụm thường gặp

复合材料 (vật liệu tổng hợp) / 复合维生素 (vitamin tổng hợp) / 情侣复合 (tình nhân tái hợp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.