服从
Bính âmfúcóngHán-Việtphục tòngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phục tùng, tuân theo (mệnh lệnh, sắp xếp)
Giải nghĩa & ví dụ
遵照;听从(命令、安排)
军人必须服从命令。
jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng.
Quân nhân phải phục tùng mệnh lệnh.
Cụm thường gặp
服从命令 (phục tùng mệnh lệnh) / 服从安排 (tuân theo sắp xếp) / 服从管理 (phục tùng quản lý)
服
从
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 服从. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.