Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分期

Bính âmfēnqīHán-Việtphân kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phân kỳ, chia thành nhiều đợt; trả góp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分成若干时期或阶段(付款、进行)

    这笔钱可以分期付款。

    zhè bǐ qián kěyǐ fēnqī fùkuǎn.

    Khoản tiền này có thể trả góp theo đợt.

Cụm thường gặp

分期付款 (trả góp) / 分期进行 (tiến hành theo đợt) / 分期还款 (trả nợ theo kỳ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.