分量
Bính âmfènliàngHán-Việtphân lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trọng lượng; sức nặng; (ẩn dụ) giá trị, tác dụng
Giải nghĩa & ví dụ
重量;比喻价值或作用的大小
这番话在他心里很有分量。
zhè fān huà zài tā xīnlǐ hěn yǒu fènliàng.
Những lời này rất có trọng lượng trong lòng anh ấy.
Cụm thường gặp
掂分量 (ước lượng sức nặng) / 有分量 (có sức nặng) / 说话有分量 (lời nói có trọng lượng)
分
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
分phân