Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风流

Bính âmfēngliúHán-Việtphong lưuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

phong lưu; tài hoa hào hoa không câu nệ; kiệt xuất; (nghĩa xấu) trăng hoa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有才学而不拘礼法;杰出而有文采;也指男女间的风情

    他年轻时是当地有名的风流才子。

    tā niánqīng shí shì dāngdì yǒumíng de fēngliú cáizǐ.

    Thời trẻ anh ấy là tài tử phong lưu nổi tiếng vùng đó.

Cụm thường gặp

风流才子 (tài tử phong lưu) / 风流人物 (nhân vật phong lưu) / 风流韵事 (chuyện tình phong lưu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.