Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分发

Bính âmfēnfāHán-Việtphân phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phân phát; phát ra cho từng người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西分别发给各人

    老师把试卷分发给每个学生。

    lǎoshī bǎ shìjuàn fēnfā gěi měi gè xuésheng.

    Giáo viên phát đề thi cho từng học sinh.

Cụm thường gặp

分发传单 (phát tờ rơi) / 分发物资 (phân phát vật tư) / 分发奖品 (phát phần thưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.